貫珠
quán châu
Hán Việt: quán châu
Tổng quan
vòng cổ: vòng đeo cổ/vòng/chuỗi
Nghĩa
Việt
- Cihui ạt ngọc trai xâu thành chuỗi — Chỉ âm thanh êm tai (như chuỗi ngọc rung động, các hạt ngọc va chạm vào nhau). quán châu quán châu ☆Hạt ngọc trai xâu thành chuỗi — Chỉ âm thanh êm tai (như chuỗi ngọc rung động, các hạt ngọc va chạm vào nhau). vòng cổ; vòng đeo cổ; vòng; chuỗi。成串的珠…
- Cihui vòng cổ: vòng đeo cổ/vòng/chuỗi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 成串的珠子。比喻聲音美妙動聽。《禮記.樂記》:「故歌者上如抗,下如隊,曲如折,止如槁木,倨中矩,句中鉤,纍纍乎端,如貫珠。」
Eng
- Cihui 貫珠 uànzhū n. a string of pearls M:¹chuàn