貫盈

quán doanh

Hán Việt: quán doanh

Tổng quan

Cấu tạo: (quán) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầy chuỗi, đầy xâu. Chỉ tội ác nhiều. quán doanh quán doanh ☆Đầy chuỗi, đầy xâu. Chỉ tội ác nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿盈。古代用繩穿錢,穿滿一貫稱為「貫盈」。後用以指人罪惡深重。《三國演義》第九回:「今卓上欺天子,下虐生靈,罪惡貫盈,人神共憤。」

Eng

  • Cihui 貫盈 uànyíng n. long list of criminal acts