貫盈

quán doanh

Hán Việt: quán doanh

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

滿盈。古代用繩穿錢,穿滿一貫稱為「貫盈」。後用以指人罪惡深重。《三國演義》第九回:「今卓上欺天子,下虐生靈,罪惡貫盈,人神共憤。」

Cấu tạo: 貫 (quán) + 盈 (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tội ác đầy đủ
  • Biên soạn 貫盈 uànyíng n. long list of criminal acts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿盈。古代用繩穿錢,穿滿一貫稱為「貫盈」。後用以指人罪惡深重。《三國演義》第九回:「今卓上欺天子,下虐生靈,罪惡貫盈,人神共憤。」

Eng

  • Cihui 貫盈 uànyíng n. long list of criminal acts

Từ liên quan

Gần nghĩa

盈虧 · 盈餘 · 盈利 · 盈江 · 盈溢 · 盈滿 · 盈盈 · 盈眶