贯鱼

quán ngư

Hán Việt: quán ngư

Tổng quan

á xâu thành xâu — Chỉ thứ tự trước sau như xâu cá. quán ngư quán ngư ☆Cá xâu thành xâu — Chỉ thứ tự trước sau như xâu cá.

Cấu tạo: (quán) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui á xâu thành xâu — Chỉ thứ tự trước sau như xâu cá. quán ngư quán ngư ☆Cá xâu thành xâu — Chỉ thứ tự trước sau như xâu cá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依次排列的樣子。《北史.卷一三.后妃傳.序》:「宮闈有貫魚之美,戚里無私溺之尤,可謂得君人之體也。」