責付

zé fù trách phó

Hán Việt: trách phó · Pinyin: zé fù

Tổng quan

Cấu tạo: (trách) + (phó)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指被告人無須拘押者,付於親屬或法定代理人等,令其負隨時交出到案的責任,稱為「責付」。

Eng

  • Cihui 責付 éfù v. <law> turn over an accused to his family, which becomes answerable for his behavior