責令

zé lìng trách lệnh

Hán Việt: trách lệnh · Pinyin: zé lìng

Tổng quan

ra lệnh | chỉ thị | giao nhiệm vụ | hướng dẫn ai đó hoàn thành việc gì giao trách nhiệm; yêu cầu làm tốt。責成(某人或某機構)做成某事。 責令有關部門查清案情。 giao trách nhiệm cho cơ quan hữu quan điều tra làm rõ vụ án.

Cấu tạo: (trách) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra lệnh | chỉ thị | giao nhiệm vụ | hướng dẫn ai đó hoàn thành việc gì giao trách nhiệm; yêu cầu làm tốt。責成(某人或某機構)做成某事。 責令有關部門查清案情。 giao trách nhiệm cho cơ quan hữu quan điều tra làm rõ vụ án.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 责成;命令责令退赔|责令五日内修复堤岸。

Eng

  • CC-CEDICT to order|to enjoin|to charge|to instruct sb to finish sth
  • Cihui to order; to enjoin; to charge; to instruct sb to finish sth