責善

zé shàn trách thiện

Hán Việt: trách thiện · Pinyin: zé shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (trách) + (thiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相切磋督責,希望對方品格能止於至善。《孟子.離婁下》:「責善,朋友之道也。父子責善,賊恩之大者。」

Eng

  • Cihui 責善 éshàn v.p. urge sb. to virtuous deeds