責嫌
trách hiềm
Hán Việt: trách hiềm · Pinyin: zé xián
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui trách hiềm 責嫌 ◎ Nôm: 責嫌 đgt. HVVT <từ cổ> trách: chê, hiềm: oán. Ai trách hiềm cây, lại trách mình, vốn xưa một cội thác cùng cành. (Bảo kính 151.1). x. hiềm.