責祿

zé lù trách lộc

Hán Việt: trách lộc · Pinyin: zé lù

Tổng quan

Cấu tạo: (trách) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trách lóc 責祿 ◎ Kiểu tái lập: (trách) mlóc, mlóc > (trách) móc. đgt. <từ cổ> trách móc. Bạn tác dể duôi đà phải chịu, anh em trách lóc ấy khôn từ. (Bảo kính 180.6).