貯備

zhù bèi trữ bị

Hán Việt: trữ bị · Pinyin: zhù bèi

Tổng quan

lưu trữ để dành; dự trữ。儲備。

Cấu tạo: (trữ) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu trữ để dành; dự trữ。儲備。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儲藏以供需要時使用。如:「政府必須經常貯備充分物資,以應不時之需。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 储备。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.储备。

Eng

  • CC-CEDICT to store
  • Cihui to store

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

储备