貯

zhǔtrữNôm trữ

Hán Việt: trữ · Pinyin: zhǔ · Nôm: trữ

Tổng quan

Tích chứa. Như trữ tồn [貯存]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Thất ngung nhất anh trữ giai uấn [室隅一罌貯佳醞] (Phiên Phiên [翩翩]) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon

貯水 · 貯糧 · 貯蓄 · 貯金 · 封貯 · 延貯 · 積貯 · 窩貯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǔ
Hán Việttrữ
Âm Nômchứa
Quảng Đôngcyu2
Mân Namthú
Nhật BảnTAKUWAERU
Hàn Quốc저
Chú âmㄓㄨˋ
Hán ngữ Trung cổtriox
Phản thiết張呂反
Thanh mẫu知
Vận語
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tích chứa. Như trữ tồn [貯存]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Thất ngung nhất anh trữ giai uấn [室隅一罌貯佳醞] (Phiên Phiên [翩翩]) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chứa 貯 ◎ AHV: trữ. Âm THV (Early Sino Vietnamese) PJ Duong 2013: 143]. đgt. đựng. Nhan Uyên nước chứa, bầu còn nguyệt, Đỗ Phủ thơ nên bút có thần. (Ngôn chí 12.5)‖ Bẻ chứa mây. (Mạn thuật 28.4)‖ (Tự thán 72.8)
  • Giản Dị Hán Nôm giữ giam giữ; giữ gìn; giữ ý [Eng: to keep in prison; to preserve; be thoughful]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trữ dự trữ, tích trữ [Eng: store, keep as archives, to hoard]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chứa chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa [Eng: filled with, to receive; cumulate; brothel]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chứa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 積藏、儲蓄。《廣韻.上聲.語韻》:「貯,居也、積也。」如:「貯藏」、「貯存」。《呂氏春秋.先識覽.樂成》:「我有衣冠,而子產貯之。」宋.陸游〈冬夜讀書〉詩:「茆屋三四間,充棟貯經史。」

Eng

  • CC-CEDICT to store, to save, stockpile, Taiwan pr. [zhu3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】丁呂切【集韻】展呂切,𠀤音䘢。【說文】積也。【玉篇】藏也。【廣韻】居也。【公羊傳·僖三年】無貯粟。【前漢·食貨志】夫積貯者,天下之大命也。 又與𡪄、褚同。【周禮·地官·廛人註】謂貨物𡪄藏於市中。【釋文】𡪄本或作貯,又作褚,皆同。 又同著。【史記·貨殖傳】積著之理。【註】著,張呂反。𡪄字原从宁从著作。

Thuyết Văn

積也。 从貝。宁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與宁音義皆同。今字專用貯矣。周禮注作。俗字也。 直吕切。五部。

【貯】(trữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) , Thanh phù (聲符): 宁 (trữ) Phiên thiết: 直吕切 → trực + lữ Nghĩa: 積 vậy。 từ 貝。宁 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡪄 · 𧵒 · 𧵤 · 𮷍 · 贮 · 贮 · 贮