貯水

trữ thủy

Hán Việt: trữ thủy

Tổng quan

trữ nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

把水積存起來。如:「自來水公司明天停水,請大家貯水備用。」

Cấu tạo: 貯 (trữ) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tích trữ nước
  • Biên soạn 貯水 zhùshuǐ v.o. store water

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把水積存起來。如:「自來水公司明天停水,請大家貯水備用。」

Eng

  • JMdict storage of water
  • Cihui 貯水 zhùshuǐ v.o. store water

ja

  • JMdict 貯水(ちょすい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

貯水處 · 貯水池 · 水上 · 水下 · 水絲 · 水中 · 水丹 · 水鄉