貲郎

zī láng ti lang

Hán Việt: ti lang · Pinyin: zī láng

Tổng quan

người mua một chức vụ công

Cấu tạo: (ti) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mua một chức vụ công

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《史记.司马相如列传》"以赀为郎,事孝景帝,为武骑常侍,非其好也。"谓因家富资财而被朝廷任为郎官◇即称出钱捐官的人为"赀郎"。赀,通"资"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.司马相如列传》"以赀为郎,事孝景帝,为武骑常侍,非其好也。"谓因家富资财而被朝廷任为郎官◇即称出钱捐官的人为"赀郎"。赀,通"资"。

Eng

  • CC-CEDICT sb who purchases a public post
  • Cihui sb who purchases a public post