貳令 nhị lệnh Hán Việt: nhị lệnh Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 錄為副本的命令。《周禮.天官.職內》:「凡受財者,受其貳令而書之。」 Cấu tạo: 贰 (nhị) + 令 (lệnh)Hán Việtnhị lệnhTừ loạidanhCấu tạo贰 + 令 · nhị + lệnh nghĩa thành phần: nhị + lệnh Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 bản sao lệnhTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 錄為副本的命令。《周禮.天官.職內》:「凡受財者,受其貳令而書之。」 Từ liên quan Gần nghĩa令主 · 令亲 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔 · 令吉 · 令名