贰卿 nhị khanh Hán Việt: nhị khanh Tổng quan Cấu tạo: 贰 (nhị) + 卿 (khanh)Hán Việtnhị khanhCấu tạo贰 + 卿 · nhị + khanh nghĩa thành phần: nhị + khanh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 侍郎。舊時尚書稱為「卿」,侍郎副之,故稱為「貳卿」。《舊五代史.卷一四九.職官志》:「新除翰林學士張昭遠早踐綸闈,久司史筆,曾居憲府,累陟貳卿,今既擢在禁林,所宜別宣班序,其立位宜次崔梲。」