貳心

èr xīnnhị tâm

Hán Việt: nhị tâm · Pinyin: èr xīn

Tổng quan

không trung thực; không thực lòng.; hai lòng; không chuyên tâm; thay lòng đổi dạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不忠之心、謀叛之心。《左傳.昭公十三年》:「諸侯朝而歸者,皆有貳心。」

Cấu tạo: 貳 (nhị) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hai lòng
  • Google Alex v6 lòng không trung thành
  • VietPhrases không thực lòng; hai lòng; không chuyên tâm; thay lòng đổi dạ
  • Tần suất từ không thực lòng; hai lòng; không chuyên tâm; thay lòng đổi dạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不忠之心、謀叛之心。《左傳.昭公十三年》:「諸侯朝而歸者,皆有貳心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 。

Eng

  • Cihui variant of 二心
  • Tần suất từ variant of 二心[er4 xin1]

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

他心