貳臣
nhị thần
Hán Việt: nhị thần · Pinyin: èr chén
Tổng quan
quan chức phản bội nhị thần; bề tôi thờ hai triều đại (quan triều đại trước đầu hàng và ra làm quan cho triều đại sau)。指在前一朝代做了官,投降後一朝代又做官的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui quan chức phản bội nhị thần; bề tôi thờ hai triều đại (quan triều đại trước đầu hàng và ra làm quan cho triều đại sau)。指在前一朝代做了官,投降後一朝代又做官的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 曾仕舊朝後又出任新朝官職的臣子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在前一朝代做了官,投降后一朝代又做官的人。
Eng
- CC-CEDICT turncoat official
- Cihui turncoat official