貴上 guì shàng · quý thượng Hán Việt: quý thượng · Pinyin: guì shàng Tổng quan Cấu tạo: 貴 (quý) + 上 (thượng)Pinyinguì shàngHán Việtquý thượngCấu tạo貴 + 上 · quý + thượng nghĩa thành phần: quý + thượng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 尊稱對方的主人。《老殘遊記》第一二回:「人雖不貴,忘事到實在多的。你們貴上是幾時來的?住在甚麼地方呢?」