貴介

guì jièquý giới

Hán Việt: quý giới · Pinyin: guì jiè

Tổng quan

tôn quý; đáng kính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.尊贵,高贵。 2.指尊贵﹑富贵者。 3.指兄弟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

顯貴的人。《聊齋志異.卷一○.瑞雲》:「瑞雲名譟已久,自此富商貴介,日接於門。」

Cấu tạo: 貴 (quý) + 介 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tôn quý; đáng kính。尊貴。 2. quý giới (chỉ anh em của người khác, mang ý kính trọng)。敬辭,稱人的兄弟。
  • Cihui quý giới: tôn quý/đáng kính
  • Biên soạn 貴介 uìjiè n. <wr.> noble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯貴的人。《聊齋志異.卷一○.瑞雲》:「瑞雲名譟已久,自此富商貴介,日接於門。」

Eng

  • Cihui 貴介 uìjiè n. <wr.> noble

Từ liên quan

Gần nghĩa

介乎 · 介於 · 介介 · 介休 · 介體 · 介入 · 介冑 · 介殼