貴地
quý địa
Hán Việt: quý địa · Pinyin: guì dì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui uê quán của ngài (lời tôn xưng). quý địa quý địa ☆Quê quán của ngài (lời tôn xưng).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱他人的所在地。如:「請問貴地有那些風景名勝?」
Eng
- Cihui 貴地 guìdì f.e. <court.> your native land
ja
- JMdict your place