貴婦

guì fù quý phụ

Hán Việt: quý phụ · Pinyin: guì fù

Tổng quan

phụ nữ thượng lưu | quý bà (cách nói cũ) phu nhân。貴婦人。通常是年紀大和具有高貴社會或職業威望、崇高地位、非常尊貴或儀表堂堂的女人。

Cấu tạo: (quý) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ nữ thượng lưu | quý bà (cách nói cũ) phu nhân。貴婦人。通常是年紀大和具有高貴社會或職業威望、崇高地位、非常尊貴或儀表堂堂的女人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指地位尊顯或雍容華貴的婦人。如:「這位貴婦的穿著打扮的品味,與眾不同。」《續孽海花》第三六回:「不過闔座看見了,男賓呵呵大笑,貴婦皺了眉,統統立起來,不辭而去。」 2.富豪人家的婦女。如:「百貨周年慶時,貴婦出手闊綽,一刷卡便是百萬,消費能力驚人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身份高贵的妇女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.身份高贵的妇女。

Eng

  • CC-CEDICT upper-class woman|lady (old)
  • Cihui upper-class woman; lady (old)