貴嬪

guì pín quý tần

Hán Việt: quý tần · Pinyin: guì pín

Tổng quan

Cấu tạo: (quý) + (tần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột loại vợ thứ của vua. quý tần quý tần ☆Một loại vợ thứ của vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 魏文帝時所設置的女官。地位次於皇后,歷代多沿用其名。見《三國志.卷五.魏書.后妃傳.序》。