貴官
quý quan
Hán Việt: quý quan · Pinyin: guì guān
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ng quan cao sang — Tiếng gọi ông quan với ý tôn xưng. quý quan quý quan ☆Ông quan cao sang — Tiếng gọi ông quan với ý tôn xưng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊顯的官吏。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一二.湖船》:「更有府富宅家,自造船隻遊戲,及貴官內侍,多造采蓮船,用青布幕撐起,容一二客坐,裝飾尤其精致。」《官場現形記》第三八回:「凡是湖北省裡的貴官顯宦,豪賈富商,他沒有一個不認得,而且還沒有一個不同他說得來。」 2.尊稱他人官職的敬詞。《紅樓夢》第一○三回:「那道士雙眼微啟,微微的笑道:『貴官何事?』」
ja
- JMdict you