貴寵

guì chǒng quý sủng

Hán Việt: quý sủng · Pinyin: guì chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (quý) + (sủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居顯貴地位且受君王寵幸。《書經.周官》:「居寵思危,罔不惟畏。」漢.孔安國.傳:「言雖居貴寵,當思危懼,無所不畏。」

Eng

  • Cihui 貴寵 uìchǒng v. be esteemed and favored ◆n. <trad.> a favorite of the emperor