貴幸

quý hạnh

Hán Việt: quý hạnh

Tổng quan

Cấu tạo: (quý) + (hạnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官位顯貴又得君王的寵幸。《史記.卷一○七.魏其武安侯列傳》:「及孝景晚節,蚡益貴幸,為太中大夫。」《漢書.卷九三.佞幸傳.序》:「此兩人非有才能,但以婉媚貴幸,與上臥起,公卿皆因關說。」

Eng

  • Cihui 貴幸 guìxìng f.e. <trad.> earn the emperor's favor and a high position in court