貴德

guì dé quý đức

Hán Việt: quý đức · Pinyin: guì dé

Tổng quan

huyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州, Thanh Hải ao sang và có nết lớn. quý đức quý đức ☆Cao sang và có nết lớn.

Cấu tạo: (quý) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quý đức quý đức ☆Cao sang và có nết lớn.
  • Cihui huyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州, Thanh Hải ao sang và có nết lớn. quý đức quý đức ☆Cao sang và có nết lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以德為貴。《禮記.曲禮上》:「太上貴德,其次務施報。」 2.顯貴而有德望的人。晉.孫綽〈情人碧玉歌〉二首之一:「碧玉小家女,不敢攀貴德。感郎千金意,慚無傾城色。」 3.縣名。位於青海省西寧縣西南,北界湟中縣,東連循化縣,東南接同仁縣,西、北臨黃河。物產以毛皮為大宗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重视德行; 显贵而有德行的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.重视德行。 2.显贵而有德行的人。

Eng

  • CC-CEDICT Guide county in Hainan Tibetan autonomous prefecture 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Qinghai
  • Cihui Guide county in Hainan Tibetan autonomous prefecture 海南藏族自治州, Qinghai