貴賤

guì jiàn quý tiện

Hán Việt: quý tiện · Pinyin: guì jiàn

Tổng quan

quý và hèn | cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo ang và hèn. quý tiện quý tiện ☆Sang và hèn. 1. giá cả thế nào; giá ra sao。價錢的高低。 管它貴賤,只要看中了,就買了來。 cho dù giá cả thế nào, chỉ cần thấy được thì mua thôi. 2. địa vị thế nào; địa vị cao thấp。地位的高低。 無論貴賤,都以禮相待。 cho dù địa vị thế nào đi nữa, đều tiếp đãi lễ phép. 3. bất luận thế nào; dẫu thế nào。無論如何;反正。…

Cấu tạo: (quý) + (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quý tiện quý tiện ☆Sang và hèn.
  • Cihui quý và hèn | cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo ang và hèn. quý tiện quý tiện ☆Sang và hèn. 1. giá cả thế nào; giá ra sao。價錢的高低。 管它貴賤,只要看中了,就買了來。 cho dù giá cả thế nào, chỉ cần thấy được thì mua thôi. 2. địa vị thế nào; địa vị ca…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物品的價位高低。《紅樓夢》第四八回:「就是東西貴賤行情,他是知道的,自然色色問他。」 2.身分地位的高低。《三國演義》第五回:「曹操曰:『得功者賞,何計貴賤乎?』」 3.方言。指無論如何、不管怎樣的意思。如:「你別再多費脣舌了,貴賤我是不會去的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 价钱的高低管它~,只要看中了,就买了来; 地位的高低无论~,都以礼相待; 〈方〉无论如何;反正他嫌太累,~不肯去。
  • Tân Hoa Tự Điển ①价钱的高低管它~,只要看中了,就买了来。②地位的高低无论~,都以礼相待。③〈方〉无论如何;反正他嫌太累,~不肯去。

Eng

  • CC-CEDICT noble and lowly|high versus low social hierarchy of ruler to people, father to son, husband to wife in Confucianism
  • Cihui noble and lowly; high versus low social hierarchy of ruler to people, father to son, husband to wife in Confucianism

ja

  • JMdict high and low (social standing)