貶黜
biếm truất
Hán Việt: biếm truất · Pinyin: biǎn chù
Tổng quan
cách chức; giáng chức
贬斥; 黜退。
貶官革職。《漢書.卷七三.韋賢傳》:「永光中,代于定國為丞相。貶黜十年之間,遂繼父相位,封侯故國,榮當世焉。」《後漢書.卷二八上.馮衍傳》:「帝懲西京外戚賓客,故皆以法繩之,大者抵死徙,其餘至貶黜。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giáng chức, cách chức
- Biên soạn 貶黜 iǎnchù* v. <wr.> demote
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貶官革職。《漢書.卷七三.韋賢傳》:「永光中,代于定國為丞相。貶黜十年之間,遂繼父相位,封侯故國,榮當世焉。」《後漢書.卷二八上.馮衍傳》:「帝懲西京外戚賓客,故皆以法繩之,大者抵死徙,其餘至貶黜。」
Eng
- Cihui 貶黜 iǎnchù* v. <wr.> demote