貶黜

biǎn chù biếm truất

Hán Việt: biếm truất · Pinyin: biǎn chù

Tổng quan

biếm truất: cách chức/giáng chức

Cấu tạo: (biếm) + (truất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iáng chức và đuổi về. biếm truất biếm truất ☆Giáng chức và đuổi về. 動 biếm truất; cách chức; giáng chức。貶斥1;黜退。
  • Cihui biếm truất: cách chức/giáng chức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貶官革職。《漢書.卷七三.韋賢傳》:「永光中,代于定國為丞相。貶黜十年之間,遂繼父相位,封侯故國,榮當世焉。」《後漢書.卷二八上.馮衍傳》:「帝懲西京外戚賓客,故皆以法繩之,大者抵死徙,其餘至貶黜。」

Eng

  • Cihui 貶黜 iǎnchù* v. <wr.> demote