買下

mǎi xià mãi hạ

Hán Việt: mãi hạ · Pinyin: mǎi xià

Tổng quan

mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà) | mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)

Cấu tạo: (mãi) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà) | mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT to purchase (sth expensive, e.g. a house); to acquire (a company, a copyright etc)
  • Cihui 買下 ǎixià* r.v. decide to buy