買主

mǎi zhǔ mãi chủ

Hán Việt: mãi chủ · Pinyin: mǎi zhǔ

Tổng quan

khách hàng

Cấu tạo: (mãi) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách hàng
  • Cihui mãi chủ mãi chủ ☆Người mua. Khách hàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 買貨物的人。如:「這批貨已有了買主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 货物或房产等的购买者:这批货有了~了。

Eng

  • CC-CEDICT customer
  • Cihui customer

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

卖主