買名

mǎi míng mãi danh

Hán Việt: mãi danh · Pinyin: mǎi míng

Tổng quan

Cấu tạo: (mãi) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ua tiếng tăm, ý nói tạo tiếng tăm bằng tiền bạc hoặc những cách bất chính. mãi danh mãi danh ☆Mua tiếng tăm, ý nói tạo tiếng tăm bằng tiền bạc hoặc những cách bất chính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以不正當的方法求取名譽。《南史.卷六九.虞荔傳》:「美盛德之形容,以申擊壤之情耳,吾豈買名求仕者乎?」也作「買譽」、「沽名」。

Eng

  • Cihui 買名 ǎimíng v.o. seek fame