買好

mǎi hǎo mãi hảo

Hán Việt: mãi hảo · Pinyin: mǎi hǎo

Tổng quan

lấy lòng

Cấu tạo: (mãi) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁機討好人家。《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「那壁廂貪淫的肯行謙讓,這壁廂買好的敢惜精神。」也作「買乖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);(言语行动上)故意讨人喜欢:献媚~。

Eng

  • CC-CEDICT to ingratiate oneself
  • Cihui to ingratiate oneself