買爵

mǎi jué mãi tước

Hán Việt: mãi tước · Pinyin: mǎi jué

Tổng quan

Cấu tạo: (mãi) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏ tiền mua danh vị. mãi tước mãi tước ☆Bỏ tiền mua danh vị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用金錢買得官位。《史記.卷三○.平準書》:「議令民得買爵及贖禁錮免減罪。」《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「郡縣之民得買其爵,以自增至卿。」也作「買官」。

Eng

  • Cihui 買爵 ǎijué v.o. buy an official or noble title