買笑

mǎi xiào mãi tiếu

Hán Việt: mãi tiếu · Pinyin: mǎi xiào

Tổng quan

Cấu tạo: (mãi) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ua sự vui cười, ý nói bỏ tiền chơi gái. mãi tiếu mãi tiếu ☆Mua sự vui cười, ý nói bỏ tiền chơi gái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以金錢買得美人一笑。宋.歐陽修〈減字木蘭花.留春不住〉詞:「風和月好,辦得黃金須買笑,愛惜芳時,莫待無花空折枝。」 2.風化場中尋歡作樂。 3.薔薇的別名。參見「薔薇」條。

Eng

  • Cihui 買笑 ǎixiào v.o. frequent brothels