買鄰
mãi lân
Hán Việt: mãi lân · Pinyin: mǎi lín
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ua láng giềng, ý nói lựa chọn láng giềng. mãi lân mãi lân ☆Mua láng giềng, ý nói lựa chọn láng giềng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 先選擇好的鄰居,再買進房子。《南史.卷五六.呂僧珍傳》:「初,宋季雅罷南康郡,市宅,居僧珍宅側。僧珍問宅價,曰:『一千一百萬。』怪其貴。季雅曰:『一百萬買宅,千萬買鄰。』」
Eng
- Cihui 買鄰 ǎilín v.o. select neighbors before moving to a new place