買醉

mǎi zuì mãi túy

Hán Việt: mãi túy · Pinyin: mǎi zuì

Tổng quan

uống say | chuốc rượu giải sầu

Cấu tạo: (mãi) + (túy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uống say | chuốc rượu giải sầu
  • Cihui mãi tuý mãi tuý ☆Mua say, ý nói bỏ tiền mua rượu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 買酒喝。比喻行樂或解愁。唐.李白〈梁園吟〉:「沉吟此事淚滿衣,黃金買醉未能歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 买酒痛饮,多指借酒行乐或消愁。

Eng

  • CC-CEDICT to get drunk; to drown one's sorrows
  • Cihui 買醉 ǎizuì* v.o. 1. buy liquor and drink one's fill 2. buy drinks