費工
phí công
Hán Việt: phí công · Pinyin: fèi gōng
Tổng quan
phí công: tốn công
Nghĩa
Việt
- Cihui phí công; tốn công。耗費工夫。 加工這種零件比較費工,一小時怕完不了。 gia công loại linh kiện này rất tốn công, trong một giờ đồng hồ e rằng làm không xong.
- Cihui phí công: tốn công
Eng
- Cihui 費工 èigōng* s.v. require much labor | Zhè shì yī ge ∼ hěn duō de xiàngmù. This is a labor-comsuming project.