費時
phí thì
Hán Việt: phí thì · Pinyin: fèi shí
Tổng quan
tốn thời gian | mất thời gian tốn thời gian; mất thời gian; phí thời gian。耗費時間。 這座大樓費時一年才建成。 toà nhà này phải mất một năm mới xây dựng xong.
Nghĩa
Việt
- Cihui tốn thời gian | mất thời gian tốn thời gian; mất thời gian; phí thời gian。耗費時間。 這座大樓費時一年才建成。 toà nhà này phải mất một năm mới xây dựng xong.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耗費時間。如:「這件工程浩大,費時耗日,恐怕五年也不能完工。」《管子.地數》:「通於高下徐疾之筴,坐起之費時也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耗费时间:这座大楼~一年才建成。
Eng
- CC-CEDICT to take time|time-consuming
- Cihui to take time; time-consuming