費難

fèi nán phí nan

Hán Việt: phí nan · Pinyin: fèi nán

Tổng quan

khó khăn: khó làm/tốn công/tốn sức

Cấu tạo: (phí) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó khăn; khó làm; tốn công; tốn sức。感到困難,不容易做。 他學過木匠,打個櫃子不費難。 anh ấy đã học nghề mộc, đóng tủ không khó lắm. 讓他去介紹經驗,他可費了難。 đề nghị anh ấy nói về kinh nghiệm, thật khó cho anh ấy.
  • Cihui khó khăn: khó làm/tốn công/tốn sức

Eng

  • Cihui 費難 èinán v.o. give/take lot of trouble