貼切

tiē qiè thiếp thiết

Hán Việt: thiếp thiết · Pinyin: tiē qiè

Tổng quan

sát nghĩa | gần nhất (bản dịch) chuẩn xác; xác đáng; chắc chắn; thích hợp; thoả đáng。(措辭)恰當;確切。 比喻要用得貼切,用得通俗。 ví dụ cần phải thích hợp, dễ hiểu.

Cấu tạo: (thiếp) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sát nghĩa | gần nhất (bản dịch) chuẩn xác; xác đáng; chắc chắn; thích hợp; thoả đáng。(措辭)恰當;確切。 比喻要用得貼切,用得通俗。 ví dụ cần phải thích hợp, dễ hiểu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 密合妥當。《儒林外史》第五四回:「只消這一句,便將題目點出,以下就句句貼切,移不到別處宴會的題目上去了。」《紅樓夢》第一七、一八回:「眾人笑道:『再莫若「蘭風蕙露」貼切了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常符合实际;确切形容贴切|措辞贴切。

Eng

  • CC-CEDICT close-fitting|closest (translation)
  • Cihui close-fitting; closest (translation)