貼己

tiē jǐthiếp kỉ

Hán Việt: thiếp kỉ · Pinyin: tiē jǐ

Tổng quan

thân mật: thân cận/thân thiết/vốn riêng/của riêng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亲近的; 贴心的。 2.私房。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.貼近、親密的。如:「她結婚時,找了貼己朋友來當伴娘。」也作「梯己」、「體己」。 2.貼身服侍的。《紅樓夢》第七四回:「只見王夫人氣色更變,只帶一個貼己小丫頭走來,一語不發,走至裡間坐下。」

Cấu tạo: 貼 (thiếp) + 己 (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân mật: thân cận/thân thiết/vốn riêng/của riêng
  • Biên soạn 貼己 iējǐ attr. 1. intimate; close 2. <topo.> private; personal; confidential ◆n. private savings (of family members)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貼近、親密的。如:「她結婚時,找了貼己朋友來當伴娘。」也作「梯己」、「體己」。 2.貼身服侍的。《紅樓夢》第七四回:「只見王夫人氣色更變,只帶一個貼己小丫頭走來,一語不發,走至裡間坐下。」

Eng

  • Cihui 貼己 iējǐ attr. 1. intimate; close 2. <topo.> private; personal; confidential ◆n. private savings (of family members)

Từ liên quan

Gần nghĩa

己丑 · 己亥 · 己任 · 己利 · 己卯 · 己巳 · 己心 · 己方