貼己
thiếp kỉ
Hán Việt: thiếp kỉ · Pinyin: tiē jǐ
Tổng quan
thân mật: thân cận/thân thiết/vốn riêng/của riêng
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thân mật; thân cận; thân thiết。親密;親近。 貼己話 những lời thân thiết 她對大娘表現出十分貼己的樣子。 cô ấy biểu hiện thái độ rất thân mật với bác gái. 我真是錯認了他,把他當成貼己的人。 tôi đã lầm anh ấy, xem anh ấy là người thân cận. 2. vốn riêng; của riêng。家庭成員個人積蓄的(財物);梯已。 貼己錢 tiền riêng 她把貼己首飾賣了,貼補家用。 cô ấy bán…
- Cihui thân mật: thân cận/thân thiết/vốn riêng/của riêng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貼近、親密的。如:「她結婚時,找了貼己朋友來當伴娘。」也作「梯己」、「體己」。 2.貼身服侍的。《紅樓夢》第七四回:「只見王夫人氣色更變,只帶一個貼己小丫頭走來,一語不發,走至裡間坐下。」
Eng
- Cihui 貼己 iējǐ attr. 1. intimate; close 2. <topo.> private; personal; confidential ◆n. private savings (of family members)