貼戶

tiē hù thiếp hộ

Hán Việt: thiếp hộ · Pinyin: tiē hù

Tổng quan

Cấu tạo: (thiếp) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.元代兵役制度中,正軍戶之外,出錢僱請他人代替當兵的人家。也稱為「貼軍戶」。 2.傭兵。元.王仲文《救孝子》第一折:「這軍身原是俺家的,多虧這貼戶替俺當了二十年,今年幹也幹著俺家當了。」