貼旦
thiếp đán
Hán Việt: thiếp đán · Pinyin: tiē dàn
Tổng quan
diễn viên nữ vai phụ trong kinh kịch
Nghĩa
Việt
- Cihui diễn viên nữ vai phụ trong kinh kịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳統戲劇的角色名,為次要旦角。元.關漢卿《魯齋郎.楔子》:「(貼旦引二倈上云)妾身姓李,夫主姓張。」《金瓶梅》第七四回:「安郎中喚戲子:『你每唱個宜春令奉酒。』於是貼旦唱道:『第一來為壓驚,第二來因謝誠。殺羊茶飯,來時早已安排定。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏剧脚色名。指同一剧中扮演次要角色的旦角。
- Tân Hoa Tự Điển 1.戏剧脚色名。指同一剧中扮演次要角色的旦角。
Eng
- CC-CEDICT female supporting actress in a Chinese opera
- Cihui female supporting actress in a Chinese opera