貼現
thiếp hiện
Hán Việt: thiếp hiện · Pinyin: tiē xiàn
Tổng quan
chiết khấu | hoàn tiền tiền khấu hao; tiền khấu đổi (khi đổi séc định kỳ trước thời hạn)。拿沒有到期的票據到銀行兌現或做支付手段,並由銀行扣除從交付日至到期止這段時間內的利息。
Nghĩa
Việt
- Cihui chiết khấu | hoàn tiền tiền khấu hao; tiền khấu đổi (khi đổi séc định kỳ trước thời hạn)。拿沒有到期的票據到銀行兌現或做支付手段,並由銀行扣除從交付日至到期止這段時間內的利息。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 票據持有人以未到期之票據兌換現款。通常得預先扣除利息。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 持票人以未到期票据向银行融通资金。银行按票面金额和市场贴现率计算,扣除自贴现日起至票据到期日止的贴现利息,以其余额将现款支付给持票人。票据到期时,银行凭票向发票人或最后背书人兑取票面面额的款项。
Eng
- CC-CEDICT discount|rebate
- Cihui discount; rebate