貼畫

tiē huà thiếp họa

Hán Việt: thiếp họa · Pinyin: tiē huà

Tổng quan

tranh ảnh dán | bài poster 1. tranh dán tường。貼在墻上的年畫、宣傳畫等。 百壽圖貼畫 tranh dán tường bách thọ. 2. hoa lửa (khi bắn pháo hoa)。火柴盒上貼的畫片;火花。

Cấu tạo: (thiếp) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh ảnh dán | bài poster 1. tranh dán tường。貼在墻上的年畫、宣傳畫等。 百壽圖貼畫 tranh dán tường bách thọ. 2. hoa lửa (khi bắn pháo hoa)。火柴盒上貼的畫片;火花。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種作畫手法。將紙、布等各種不同的材質,撕剪成細小的碎片,再黏貼於打好底稿的畫布上。亦指以此種手法完成的作品。如:「她在兒童才藝班教貼畫,這次畫展展示的多半是學生的創作。」「他將在這個月底舉辦個人創意貼畫展。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贴在墙上的年画﹑宣传画等; 贴在火柴盒上的画片;火花。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贴在墙上的年画﹑宣传画等。 2.贴在火柴盒上的画片;火花。

Eng

  • CC-CEDICT pinup picture|poster
  • Cihui pinup picture; poster