貼補
thiếp bổ
Hán Việt: thiếp bổ · Pinyin: tiē bǔ
Tổng quan
trợ cấp: trợ giúp/bù vào
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. trợ cấp; trợ giúp (về mặt kinh tế)。從經濟上幫助(多指對親屬或朋友)。 他每月貼補弟弟數十元錢。 mỗi tháng anh trai trợ cấp cho em trai mấy mươi đồng. 2. bù vào。用積蓄的財物彌補日常的消費。 還有存的料子貼補著用,現在先不買。 còn vật liệu để dành dùng bù vào, bây giờ chưa mua vội.
- Cihui trợ cấp: trợ giúp/bù vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對於不足的部分加以補足。《老殘遊記》第五回:「他妹夫常常在鄉下機上買幾匹布到城裡去賣,賺幾個錢貼補著零用。」《文明小史》第二○回:「一個月總得幾塊錢的束脩,也好貼補貼補零用。」也作「補貼」。 2.幫助他人的生活用度。《文明小史》第二一回:「每年貼補他些銀兩,方度了日子。」
Eng
- Cihui 貼補 iēbǔ v. 1. subsidize; help financially 2. use stored materials or savings to cover daily needs