貼譜
thiếp phổ
Hán Việt: thiếp phổ · Pinyin: tiē pǔ
Tổng quan
hợp chuẩn mực: hợp thực tế
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp chuẩn mực; hợp thực tế (lời nói và việc làm)。(講話或做事)合乎準則或實際。 這個分析很貼譜。 phân tích rất hợp thực tế. 話說得不貼譜。 nói chuyện không hợp thực tế.
- Cihui hợp chuẩn mực: hợp thực tế
Eng
- Cihui 貼譜 iēpǔ v.o. conform to standards/facts (in words/deeds)