貼身
thiếp thân
Hán Việt: thiếp thân · Pinyin: tiē shēn
Tổng quan
mặc sát da | vừa vặn | cá nhân (người hầu, v.v.) 1. sát người; sát mình; lót; lót thân。(貼身兒)緊挨著身體的。 貼身兒的小褂兒。 áo lót 2. vừa người; vừa vặn (quần áo mặc vừa người)。合身;可體。 他裁的衣服穿了貼身。 bộ quần áo anh ấy mặc rất vừa vặn. 3. theo bên mình。指跟隨在身邊的。 貼身丫鬟 a hoàn theo sát bên cạnh 貼身保鏢 bảo tiêu theo bên cạnh; cận vệ.
Nghĩa
Việt
- Cihui mặc sát da | vừa vặn | cá nhân (người hầu, v.v.) 1. sát người; sát mình; lót; lót thân。(貼身兒)緊挨著身體的。 貼身兒的小褂兒。 áo lót 2. vừa người; vừa vặn (quần áo mặc vừa người)。合身;可體。 他裁的衣服穿了貼身。 bộ quần áo anh ấy mặc rất vừa vặn. 3. theo bên mình。指跟隨在身邊的。 貼身丫鬟 a hoàn theo sát bên cạnh 貼身保鏢 bảo…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.緊挨著身體。如:「出國旅遊,別忘了多帶幾件貼身衣物。」《孽海花》第四回:「衾裡面,緊貼身朝外睡著個嬌小玲瓏的妙人兒。」 2.跟隨在身邊。如:「貼身侍衛」。《東周列國志》第五二回:「我去做個貼身幫閒,落得捉空調情,討些便宜。」《紅樓夢》第三回:「每人除自幼乳母外,另有四個教引嬤嬤,除貼身掌管釵釧盥沐兩個丫鬟外,另有五六個灑掃房屋來往使喚的小丫頭。」 3.親近的婢妾。宋.莊綽《雞肋編》卷下:「古所謂媵妾者,今世俗西北名曰祗候人,或云左右人,以其親近為言,已極鄙陋,而浙人呼為貼身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 媵妾;小妻; 指跟随在身边的;亲近的; 紧挨肤体; 合身; 骗局的一种。
- Tân Hoa Tự Điển 1.媵妾;小妻。 2.指跟随在身边的;亲近的。 3.紧挨肤体。 4.合身。 5.骗局的一种。
Eng
- CC-CEDICT worn next to the skin|close-fitting|personal (servant etc)
- Cihui worn next to the skin; close-fitting; personal (servant etc)