貼邊
thiếp biên
Hán Việt: thiếp biên · Pinyin: tiē biān
Tổng quan
viền | dạt áo (của quần áo) | có liên quan 1. sát thực tế; sát sự thật。挨邊;沾邊。 你說的話和事實貼不上邊。 lời nói của anh và sự thật không ăn khớp với nhau. 2. viền; đường viền。縫在衣服裡子邊上的窄條,一般跟麵兒用同樣的料子。
Nghĩa
Việt
- Cihui viền | dạt áo (của quần áo) | có liên quan 1. sát thực tế; sát sự thật。挨邊;沾邊。 你說的話和事實貼不上邊。 lời nói của anh và sự thật không ăn khớp với nhau. 2. viền; đường viền。縫在衣服裡子邊上的窄條,一般跟麵兒用同樣的料子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 縫在衣服裡子邊上的窄條。可供釘扣子、縫拉鏈,並使衣物筆挺。亦有修飾、遮掩的作用。如:「通常衣服的貼邊會與衣面使用同樣的布料。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缝于衣服或其它织物制品里子边缘处的窄条。
- Tân Hoa Tự Điển 1.缝于衣服或其它织物制品里子边缘处的窄条。
Eng
- CC-CEDICT welt|facing (of a garment)|to be relevant
- Cihui welt; facing (of a garment); to be relevant