賀儀
hạ nghi
Hán Việt: hạ nghi · Pinyin: hè yí
Tổng quan
tiền thưởng (khi) về hưu, (quân sự) tiền thưởng (khi) giải ngũ, tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn)
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền thưởng (khi) về hưu, (quân sự) tiền thưởng (khi) giải ngũ, tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慶賀他人喜慶所贈送的禮物或禮金。《儒林外史》第三回:「弟卻也無以為敬,謹具賀儀五十兩,世先生權且收著。」
Eng
- Cihui 賀儀 èyí n. gift on a happy occasion; congratulatory gift M:¹fèn
ja
- JMdict celebratory ceremony|celebration