贺功
hạ công
Hán Việt: hạ công
Tổng quan
húc mừng việc đã thành tựu — Chúc mừng việc thắng trận. hạ công hạ công ☆Chúc mừng việc đã thành tựu — Chúc mừng việc thắng trận.
Nghĩa
Việt
- Cihui húc mừng việc đã thành tựu — Chúc mừng việc thắng trận. hạ công hạ công ☆Chúc mừng việc đã thành tựu — Chúc mừng việc thắng trận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慶賀別人的功蹟。《三國演義》第六回:「八路諸侯同請玄德、關、張賀功,使人去袁紹寨中報捷。」