賀功

hạ công

Hán Việt: hạ công

Tổng quan

Chúc mừng việc đã thành tựu — Chúc mừng việc thắng trận

新华 · Tân Hoa Đại lục

慶賀別人的功蹟。《三國演義》第六回:「八路諸侯同請玄德、關、張賀功,使人去袁紹寨中報捷。」

Cấu tạo: 贺 (hạ) + 功 (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慶賀別人的功蹟。《三國演義》第六回:「八路諸侯同請玄德、關、張賀功,使人去袁紹寨中報捷。」

other

  • Nguồn khác Chúc mừng việc thắng trận

Từ liên quan

Gần nghĩa

功业 · 功令 · 功利 · 功力 · 功劳 · 功効 · 功勋 · 功勞